Hướng dẫn sử dụng SMS


Dịch vụ nhắn tin SMS:                                                                                 

 

Sử dụng dịch vụ nhắn tin SMS của VietinBankSc, Quý khách hàng có thể nhận được thông báo kết quả khớp lệnh nhanh chóng, chính xác ngay sau khi lệnh được khớp. Quý khách hàng có thể tra cứu số dư tiền và chứng khoán tức thời, tra cứu thông tin kí quỹ của tài khoản kí quỹ, được thông báo lịch thực hiện quyền của cổ phiếu có trong danh mục, các thay đổi về phí, và các thay đổi khác liên quan tới Quý khách hàng.

 

Hướng dẫn sử dụng dịch vụ: 




 

 

1. Thông báo kết quả khớp lệnh (Mã số: SMS_01):

Tính năng: Thông báo tự động và liên tục tình trạng khớp lệnh trên tài khoản của khách hàng

 

Tin trả về

Diễn giải

CTS TB ket qua khop lenh. Tai khoan 007C123456.01 ban CTG: KL khop 1000, gia khop 37; Thoi gian khop: 15:01:59, ngay: 20/03/2018

Tiểu khoản 1234561.01 vừa khớp lệnh mua 1000 CTG với giá 37

CTS TB ket qua khop lenh. Tai khoan 007C123456.01 ban CTG: KL khop 1000, gia khop 37; Thoi gian khop: 15:01:59 , ngay: 20/03/2018

Tiểu khoản 1234561.01 vừa khớp lệnh bán 10000 AGR với giá 37

 

2. Tra cứu thông tin số dư tiền và chứng khoán (Mã số: SMS_02):

Tính năng: Tra cứu số dư tiền, chứng khoán trên tài khoản của khách hàng      

 

Soạn tin:          CTS  SD    gửi đến        8149

hoặc                 CTS  SD {Số tài khoản}     gửi đến        8149

hoặc                 CTS  SD {Số tiểu khoản}     gửi đến        8149

 

 

Cú pháp tin nhắn gửi đi

Tin trả về

Diễn giải

CTS SD

Hoặc

CTS SD Số_tài_khoản

Hoặc

CTS SD Số_tiểu_khoản

 

Ví dụ: CTS SD 123456

CTS SD 123456.01

Tai khoan: 007C1234561.01. So du tien: 10.000.000d; han muc giao dich: 20.000.000d, chung khoan co the giao dich: HPG: 1000, ACB: 200, …; cam co: SSI: 1000; han che chuyen nhuong: PVI: 2000, SSI: 3000

Tài khoản 1234561.01: số dư tiền: 10.000.000đ; Hạn mức giao dịch: 20.000.000 đồng, chứng khoán có thể giao dịch: HPG: 1000, ACB: 200,…; cầm cố: SSI:1000; hạn chế chuyển nhượng: PVI: 2000; SSI:3000

 

3. Phong tỏa tiền (áp dụng với tài khoản kết nối ngân hàng) (Mã số: SMS_03):

Tính năng: Phong tỏa tiền

 

Soạn tin:          CTS  NOP  {số tiền}  gửi đến 8149

hoặc                 CTS  NOP  {Số tài khoản}  {số tiền}  gửi đến    8149

hoặc                 CTS  NOP  {Số tiểu khoản}  {số tiền}  gửi đến    8149

 

 

Cú pháp tin nhắn gửi đi

Tin trả về

Diễn giải

CTS NOP Số_tiền

Hoặc 

CTS NOP Số_tài_khoản số_tiền

Hoặc

CTS NOP Số_tiểu_khoản số_tiền

 

Ví du: CTS NOP 1000

CTS NOP 260392 1000

CTS NOP 260392.20 1000

CTS thong bao: Tai khoan TK 007C260392.20 da thuc hien thanh cong giao dich phong toa so tien 1,000. Tran trong

Tài khoản 260392.20 đã thực hiện phong tỏa thành công số tiền 1000đ

 

4. Giải tỏa tiền (áp dụng với tài khoản kết nối ngân hàng) (Mã số: SMS_04):

 

Tính năng: Giải tỏa tiền

 

Soạn tin:          CTS  RUT  {số tiền}  gửi đến 8149

hoặc                 CTS  RUT  {Số tài khoản}  {số tiền}  gửi đến    8149

hoặc                 CTS  RUT  {Số tiểu khoản}  {số tiền}  gửi đến    8149

 

 

Cú pháp tin nhắn gửi đi

Tin trả về

Diễn giải

CTS RUT Số_tiền

Hoặc 

CTS RUT Số_tài_khoản số_tiền

Hoặc

CTS RUT Số_tiểu_khoản số_tiền

 

Ví du: CTS RUT 1000

CTS RUT 260392 1000

CTS RUT 260392.20 1000

CTS thong bao: Tai khoan TK 007C260392.20 da thuc hien thanh cong giao dich giai toa so tien 1,000. Tran trong

Tài khoản 260392.20 đã thực hiện giải tỏa thành công số tiền 1000đ

5. Tra cứu kết quả khớp lệnh trong ngày (Mã số: SMS_05):

Tính năng: Tra cứu kết quả khớp lệnh Mua/Bán trong ngày giao dịch

 

Soạn tin:          CTS  KQKL    gửi đến   8149

hoặc                 CTS  KQKL  {Số tài khoản}  gửi đến    8149

hoặc                 CTS  KQKL  {Số tiểu khoản}  gửi đến    8149

 

 

Cú pháp tin nhắn gửi đi

Tin trả về

Diễn giải

CTS KQKL 

Hoặc 

CTS KQKL Số_tài_khoản

Hoặc

CTS KQKL Số_tiểu_khoản

 

Ví dụ: CTS KQKL 123456

CTS KQKL 123456.01

Tai khoan: 007C1234561.01. Tong hop ket qua khop lenh ngay 18/10/2017: Mua HPG: KL khop 12000, gia khop TB 39.1; Ban ACB: KL khop 1200, gia khop TB 27.5; …

Tài khoản 1234561.01. Tổng hợp kết quả khớp lệnh ngày 18/10/2017: Mua HPG: KL khớp: 12000, giá khớp TB 39.1; Bán ACB: KL khớp 1200, giá khớp TB 27.5

 

6. Đăng ký/hủy đăng ký nhận tin nhắn thông báo kết quả khớp lệnh (Mã số: SMS_06):

Tính năng: Với các khách hàng đã đăng ký dịch vụ SMS với VietinBankSc thì có thể nhắn tin theo cú pháp này để đăng ký/hủy đăng ký nhận tin nhắn thông báo kết quả khớp lệnh

      -       Đăng ký nhận tin nhắn thông báo kết quả khớp lệnh:

             Soạn tin:          CTS  DKKQKL {Số tài khoản}  gửi đến   8149 

      -       Hủy đăng ký nhận tin nhắn thông báo kết quả khớp lệnh:

             Soạn tin:          CTS  HUYDKKQKL {Số tài khoản}  gửi đến   8149

Sau khi Quý khách hàng gửi tin nhắn hệ thống sẽ gửi tin nhắn phản hồi về kết quả đăng ký / hủy đăng ký.

 

Cú pháp tin nhắn gửi đi

Tin trả về

Diễn giải

CTS DKKQKL Số_tài_Khoản 

Ví dụ: CTS DKKQKL 123456

CTS thong bao: Quy khach da Dang ky nhan tin nhan ket qua khop lenh thanh cong.

Tài khoản quý khách đã đăng ký tin nhắn nhận kết quả khớp lệnh thành công

 

7. Đăng ký/hủy đăng ký nhận tin nhắn thông báo biến động số dư (Mã số: SMS_07):

Tính năng: Với các khách hàng đã đăng ký dịch vụ SMS với VietinBankSc thì có thể nhắn tin theo cú pháp này để đăng ký/hủy đăng ký nhận tin nhắn thông báo biến động số dư  

 

       -       Đăng ký nhận tin nhắn thông báo biến động số dư:

             Soạn tin:          CTS  DKBDSD {Số tài khoản}  gửi đến   8149

      -       Hủy đăng ký nhận tin nhắn thông báo biến động số dư:

             Soạn tin:          CTS  HUYDKBDSD {Số tài khoản}  gửi đến   8149

Sau khi Quý khách hàng gửi tin nhắn hệ thống sẽ gửi tin nhắn phản hồi về kết quả đăng ký.

 

Cú pháp tin nhắn gửi đi

Tin trả về

Diễn giải

CTS DKBDSD Số_tài_Khoản 

Ví dụ: CTS DKKQKL 123456

CTS thong bao: Quy khach da Dang ky nhan tin nhan bien dong so du thanh cong.

Tài khoản quý khách đã đăng ký tin nhắn nhận biến động số dư thành công

 

8. Thông báo biến động số dư (Mã số: SMS_08):

Tính năng: Thông báo cho khách hàng khi phát sinh các giao dịch làm thay đổi số dư tiền, chứng khoán của tài khoản.

Ví dụ:

Tin trả về

Diễn giải

CTS TB:NGAY 22/03/2018,TK 007C906801.01,ND: TIEN BAN CK VE TRONG NGAY,SO TIEN:299,250,000

Tài khoản 007C906801.01 có tiền bán về 299,250,000

CTS TB:NGAY 23/03/2018,TK 007C906882.02,ND:CK MUA VE TK,CHI TIET:VCG 16,000

Tài khoản 007C906882.02 có chứng khoán mua về

 

 

Lưu ý: Một số điện thoại có thể đăng ký cho nhiều số tài khoản. Nếu khi gửi tin nhắn ko có số tài khoản thì lấy tài khoản đầu tiên tìm thấy trong danh sách tương ứng số điện thoại đó, KH nào có số điện thoại chỉ đăng ký cho 1 tài khoản sẽ ko phải nhập mã tài khoản khi nhắn tin.

Các mục tra cứu trên, {Số tài khoản}{Số tài khoản kí quỹ}  là số có 7 chữ số kết thúc bằng số 1 với tài khoản thường, kết thúc bằng số 6 với tài khoản kí quỹ. Nếu nhà đầu tư nhắn theo cú pháp cũ với 6 chữ số sẽ hiểu mặc định là tài khoản thường.

Phí áp dụng cho mỗi tin nhắn: VietinBankSc không tính phí đối với các tin nhắn gửi đi từ VietinBankSc đến cho Quý khách, đối với các tin nhắn Quý khách gửi đến tra cứu số dư thì Quý khách sẽ phải trả phí 1000đ/1 tin nhắn cho Công ty viễn thông.