Biểu phí dịch vụ

 

  I. Biểu phí giao dịch 

 

Stt

 

Giá trị giao dịch/1 Lệnh

Mức phí áp dụng trên Giá trị giao dịch

Giao dịch tại quầy hoặc qua điện thoại

Giao dịch qua Internet

Đối với các lệnh giao dịch cổ phiếu và chứng chỉ quỹ

1

Từ 250 triệu đồng trở xuống

0,3%

 

Theo hạng khách hàng, tối đa 0,2%

(Riêng đối với lệnh có giá trị giao dịch trên 1 tỷ đồng/lệnh được áp dụng mức phí 0,15%)

2

Trên 250 triệu đồng đến 400 triệu đồng

0,275%

 

3

Trên 400 triệu đồng đến 500 triệu đồng

0,25%

 

4

Trên 500 triệu đến 1 tỷ đồng

0,2%

 

5

Trên 1 tỷ đồng

0,15%

 

Đối với các lệnh giao dịch trái phiếu

6

Không phân biệt giá trị giao dịch

0,060%

0,060%

  
II. Phí ứng trước tiền bán chứng khoán: theo thông báo từng thời kỳ

 

III. Biểu thu phí Dịch vụ Lưu ký 


 

 STT


 

Loại phí

 

 

Mức phí

 

 

 

 

Đối tượng nộp phí

 

 

 

Thời gian nộp

1

 

Phí Lưu ký Chứng khoán

 

 

 

 

1.1

Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ 

0,4 đồng/cổ phiếu, chứng chỉ quỹ/tháng

Tất cả các khách hàng 

Thu hàng tháng

1.2

Trái phiếu

0,3 đồng/trái phiếu/tháng

Tất cả khách hàng

Thu hàng tháng

 

2

 

Chuyển nhượng chứng khoán

2.1

Chuyển quyền sở hữu chứng khoán của các công ty đại chúng đã đăng ký tại VSD nhưng chưa, không niêm yết, đăng ký giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán

0,2%/ giá trị giao dịch

Tối thiểu 50.000 đồng

Bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng

Phát sinh nghiệp vụ

2.2

-    Cổ đông sáng lập đang trong thời gian hạn chế chuyển nhượng theo qui định của pháp luật;

-     Các trường hợp chuyển nhượng khác được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp  thuận

0,15%/ giá trị giao dịch

Tối thiểu 50.000 đồng

 

3

 

Biếu, tặng, cho, thừa kế chứng khoán

3.1

Biếu, tặng, cho, thừa kế chứng khoán giữa vợ với chồng, giữa cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi, giữa cha chồng, mẹ chồng với con dâu, giữa cha vợ, mẹ vợ với con rể, giữa ông nội, bà nội với cháu nội, giữa ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại, giữa anh, chị, em ruột với nhau.

200.000 đồng/ lần

 chuyển khoản

Bên nhận chuyển quyền sở hữu

Phát sinh nghiệp vụ

3.2

Biếu, tặng, cho, thừa kế chứng khoán trừ các trường hợp quy định tại mục 3.1

0,15%/ giá trị giao dịch

Tối thiểu 200.000 đồng

 
4

 

 
Phí phong tỏa chứng khoán

 

0,03%/giá trị giao dịch tối thiểu 100.000 đồng,      tối đa 2.000.000

Người sở hữu chứng khoán đề nghị phong tỏa

Phát sinh nghiệp vụ

5

 

 Phí chuyển khoản chứng khoán, rút chứng khoán

 

5.1

Chuyển khoản do tất toán, chuyển khoản chứng khoán khác thành viên

1 đồng/chứng khoán/1 lần rút, chuyển khoản.

Phí tối thiểu 100.000đ, tối đa 1.000.000đ

Người sở hữu chứng khoán

Phát sinh nghiệp vụ

5.2

  Rút chứng khoán

 

Giá trị giao dịch

 

=

 

Số lượng chứng khoán chuyển quyền sở hữu

 

x

 

Giá chứng khoán

Giá chứng khoán được xác định như sau:

  Đối với chứng khoán niêm yết/đăng ký giao dịch:

  •   Trường hợp chuyển nhượng chuyển nhượng, biếu, tặng, cho, thừa kế chứng khoán:

-    Nếu trên hợp đồng chuyển nhượng, biếu, tặng, cho, thừa kế có ghi giá: giá chứng khoán là giá ghi trên hợp đồng nếu không thấp hơn mức giá tham chiếu của chứng khoán vào ngày đề nghị chuyển quyền sở hữu; hoặc theo giá của cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.

  Nếu trên hợp đồng chuyển nhượng, biếu, tặng, cho, thừa kế không ghi giá hoặc thấp hơn giá tham chiếu của chứng khoán vào ngày đề nghị chuyển quyền sở hữu thì lấy theo giá tham chiếu của chứng khoán vào ngày đề nghị.

  •   Trường hợp phong tỏa chứng khoán: giá chứng khoán là giá tham chiếu tại ngày đề nghị phong tỏa.

 Đối với chứng khoán chưa/không niêm yết/đăng ký giao dịch: giá chứng khoán được xác định là mệnh giá.

  IV. Biểu phí chuyển nhượng và phong tỏa trái phiếu

 (Áp dụng đối với trái phiếu công ty do VietinbankSc thực hiện vai trò Đại lý đăng ký lưu ký và thanh toán)

 

STT

 

Loại phí

 

Mức thu

1

 Phí chuyển nhượng trái phiếu

 

0,015% giá trị theo mệnh giá.Tối thiểu 02 triệu đồng/ lần.Tối đa 10 triệu đồng/ lần.

2

  Phí phong tỏa trái phiếu

 

02 triệu đồng/ lần.